Thứ 6 ngày 07-08-2026
Ngày :  Tháng :  Năm :  
Dương lịchÂm lịch
Thứ 6
Ngày: 07
Tháng: 08
Năm: 2026
Thứ 6
25 - 6 âm lịch
Ngày: Quý Sửu
Tháng: Ất Mùi
Năm: Bính Ngọ
Chi tiết về ngày
Thứ 6: 7-8-2026 - Âm lịch: ngày 25-6 - Quý Sửu 癸丑 [Hành: Mộc], tháng Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Chu Tước].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 02 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Sao: Lâu - Trực: Chấp - Lục Diệu : Xích Khẩu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Chấp
Việc nên làm:

Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp


Việc kiêng kỵ:

Xây đắp nền-tường

Nhị thập Bát tú - Sao: Lâu
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo
Việc kiêng kỵ: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy
Ngoại lệ các ngày: Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi; Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt; Sửu: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Sao xấu
Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương;
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng;
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc;
Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa;
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành Khổng Minh
Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Giờ Đại An [Sửu (01-03h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Dần (03h-05h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Tị (09h-11h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Mùi (13h-15h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Thân (15h-17h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Hợi (21h-23h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.