| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 5: 19-2-2026 - Âm lịch: ngày 3-1 - Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim], tháng Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc]. Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long]. Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 11 giây. Tuổi xung khắc ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân. Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ. Sao: Khuê - Trực: Khai - Lục Diệu : Tiểu Cát Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h). |
| Trực : Khai |
| Việc nên làm: Xuất hành, đi thuyền , khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh. Việc kiêng kỵ: Chôn cất |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê |
| Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo Việc kiêng kỵ: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Thất Xích: Xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú; Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây; Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; |
| Sao xấu |
| Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo; Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch; Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà; Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Tiểu Các [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Trong cuộc sống thực, họ luôn không hài lòng với mọi việc cũng như không buồn bã với bản thân. Họ sẽ không tự mãn về những thành công của mình
12 Cung hoàng đạo