| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 5: 4-6-2026 - Âm lịch: ngày 19-4 - Kỷ Dậu 己酉 [Hành: Thổ], tháng Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy]. Ngày: Hắc đạo [Chu Tước]. Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 01 phút 49 giây. Tuổi xung khắc ngày: Tân Mão, Ất Mão. Tuổi xung khắc tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão. Sao: Đẩu - Trực: Định - Lục Diệu : Không Vong Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). |
| Trực : Định |
| Việc nên làm: Động đất, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Đẩu |
| Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Mất sức; Dậu: Tốt; Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt. |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Bảo nhật: Đại cát - Tứ Lục: Xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Nguyệt Ân: Tốt mọi việc; Nguyệt giải: Tốt mọi việc; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú; |
| Sao xấu |
| Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương; Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành; Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà; Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Đông Bắc |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Trong thế giới chiêm tinh học rộng lớn, mỗi con giáp đều có mã số may mắn riêng. Sau khi tuần này kết thúc, chúng ta sẽ chào đón ba khoảnh khắc may mắn cho các con giáp - thuận buồm xuôi gió trong sự nghiệp, lăn lộn trong sự giàu có và những cơn gió liên tục!
12 Cung hoàng đạo