Thứ 4 ngày 05-08-2026
 
Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 5-8-2026 - Âm lịch: ngày 23-6 - Tân Hợi 辛亥 [Hành: Kim], tháng Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 51 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Sao: Bích - Trực: Định - Lục Diệu : Lưu Liên
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Định
Việc nên làm:

Động đất, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm


Việc kiêng kỵ:

Mua nuôi thêm súc vật

Nhị thập Bát tú - Sao: Bích
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông); Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Thất Xích: Xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Âm Đức: Tốt mọi việc;
Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;
Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;
Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Sao xấu
Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;
Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.