Thứ 2 ngày 27-07-2026
 
Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 27-7-2026 - Âm lịch: ngày 14-6 - Nhâm Dần 壬寅 [Hành: Kim], tháng Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 27 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Sao: Tâm - Trực: Nguy - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Nguy
Việc nên làm:

Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm


Việc kiêng kỵ:

Xuất hành đường thủy

Nhị thập Bát tú - Sao: Tâm
Việc nên làm: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, kiện tụng.
Ngoại lệ các ngày: Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Thất Xích: Xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Sao xấu
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.