| Thông tin chung về ngày |
| Thứ 2: 23-3-2026 - Âm lịch: ngày 5-2 - Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa], tháng Tân Mão 辛卯 [Hành: Mộc]. Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ]. Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 01 giây. Tuổi xung khắc ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn. Tuổi xung khắc tháng: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi. Sao: Tất - Trực: Chấp - Lục Diệu : Không Vong Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). |
| Trực : Chấp |
| Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Tất |
| Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học. Việc kiêng kỵ: Đi thuyền Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt; Thìn: Đều tốt |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Tam Bích: Xấu vừa |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu); Nguyệt giải: Tốt mọi việc; Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc; Thiên đức: Tốt mọi việc; Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú; |
| Sao xấu |
| Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng; Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh |
| Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong |
| Giờ Đại An [Sửu (01-03h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dần (03h-05h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Tị (09h-11h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mùi (13h-15h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thân (15h-17h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Hợi (21h-23h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
|
|
|
Góc nhìn cuộc sống

Trong cuộc sống thực, họ luôn không hài lòng với mọi việc cũng như không buồn bã với bản thân. Họ sẽ không tự mãn về những thành công của mình
12 Cung hoàng đạo