Thứ 2 ngày 29-06-2026
 
Thông tin chung về ngày
Thứ 2: 29-6-2026 - Âm lịch: ngày 15-5 - Giáp Tuất 甲戌 [Hành: Hỏa], tháng Giáp Ngọ 甲午 [Hành: Kim].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 56 phút 47 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.
Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tí, Nhâm Tí, Canh Dần, Nhâm Dần.
Sao: Tâm - Trực: Định - Lục Diệu : Tốc Hỉ
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Định
Việc nên làm:

Động đất, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy ( hay các loại máy ), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm


Việc kiêng kỵ:

Mua nuôi thêm súc vật

Nhị thập Bát tú - Sao: Tâm
Việc nên làm: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này.
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, kiện tụng.
Ngoại lệ các ngày: Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Bát Bạch: Tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Nguyệt giải: Tốt mọi việc;
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;
Tam Hợp: Tốt mọi việc;
Sao xấu
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng;
Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.