Chủ nhật ngày 02-08-2026
 
Thông tin chung về ngày
Chủ nhật: 2-8-2026 - Âm lịch: ngày 20-6 - Mậu Thân 戊申 [Hành: Thổ], tháng Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 37 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Dần, Giáp Dần.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Sao: - Trực: Trừ - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Trừ
Việc nên làm:

Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc


Việc kiêng kỵ:

Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc

Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư
Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. ); Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt). Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thìn: có thể động sự.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Nhất Bạch: Rất tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Ích Hậu:   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc;
Tuế hợp: Tốt mọi việc;
U Vi tinh: Tốt mọi việc;
Sao xấu
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành;
Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng;
Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Bắc - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.